Từ vựng
シミュレーター (shimyureetaa) nghĩa là gì?
シミュレーター trong tiếng Nhật nghĩa là thiết bị giả lập, máy mô phỏng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シミュレーター |
|---|
| Romaji | shimyureetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シミュレーターシミュレーター
shimyureetaa
thiết bị giả lập, máy mô phỏng
- 1danh từ thiết bị giả lập, máy mô phỏngsimulator