Từ vựng
シミュレーション (shimyureeshon) nghĩa là gì?
シミュレーション trong tiếng Nhật nghĩa là sự mô phỏng; (thể thao) pha ăn vạ, giả vờ bị phạm lỗi.
| Cách đọc | シミュレーション |
|---|---|
| Romaji | shimyureeshon |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
シミュレーションシミュレーション
shimyureeshon
sự mô phỏng; (thể thao) pha ăn vạ, giả vờ bị phạm lỗi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mô phỏngsimulation
- 2danh từ (thể thao) pha ăn vạ, giả vờ bị phạm lỗisimulation (of a foul); diving; flopping