Từ vựng
シノニム (shinonimu) nghĩa là gì?
シノニム trong tiếng Nhật nghĩa là (ngôn ngữ học) từ đồng nghĩa; (sinh học) danh pháp đồng nghĩa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シノニム |
|---|
| Romaji | shinonimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シノニムシノニム
shinonimu
(ngôn ngữ học) từ đồng nghĩa; (sinh học) danh pháp đồng nghĩa
- 1danh từ (ngôn ngữ học) từ đồng nghĩasynonym
- 2danh từ (sinh học) danh pháp đồng nghĩasynonym