Từ vựng
シティ (shitei) nghĩa là gì?
シティ trong tiếng Nhật nghĩa là thành phố, đô thị sầm uất.
| Cách đọc | シティ |
|---|---|
| Romaji | shitei |
| Từ loại | danh từ |
シティシティ
shitei
thành phố, đô thị sầm uất
- 1danh từ thành phố, đô thị sầm uấtcity
Từ vựng
シティ trong tiếng Nhật nghĩa là thành phố, đô thị sầm uất.
| Cách đọc | シティ |
|---|---|
| Romaji | shitei |
| Từ loại | danh từ |
thành phố, đô thị sầm uất