Từ vựng
シチュエーション (shichueeshon) nghĩa là gì?
シチュエーション trong tiếng Nhật nghĩa là tình huống, hoàn cảnh, bối cảnh sự việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シチュエーション |
|---|
| Romaji | shichueeshon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シチュエーションシチュエーション
shichueeshon
tình huống, hoàn cảnh, bối cảnh sự việc
- 1danh từ tình huống, hoàn cảnh, bối cảnh sự việcsituation