Từ vựng
シスター (shisutaa) nghĩa là gì?
シスター trong tiếng Nhật nghĩa là chị gái, em gái; nữ tu Công giáo, sơ; bạn tình nữ trong mối quan hệ đồng tính nữ.
| Cách đọc | シスター |
|---|---|
| Romaji | shisutaa |
| Từ loại | danh từ |
シスターシスター
shisutaa
chị gái, em gái; nữ tu Công giáo, sơ; bạn tình nữ trong mối quan hệ đồng tính nữ
- 1danh từ chị gái, em gáisister (sibling)
- 2danh từ nữ tu Công giáo, sơ(Catholic) sister
- 3danh từ bạn tình nữ trong mối quan hệ đồng tính nữsister (female partner in a homosexual relationship)