Từ vựng
シエスタ (shiesuta) nghĩa là gì?
シエスタ trong tiếng Nhật nghĩa là giấc ngủ trưa, giờ nghỉ trưa.
| Cách đọc | シエスタ |
|---|---|
| Romaji | shiesuta |
| Từ loại | danh từ |
シエスタシエスタ
shiesuta
giấc ngủ trưa, giờ nghỉ trưa
- 1danh từ giấc ngủ trưa, giờ nghỉ trưasiesta
Từ vựng
シエスタ trong tiếng Nhật nghĩa là giấc ngủ trưa, giờ nghỉ trưa.
| Cách đọc | シエスタ |
|---|---|
| Romaji | shiesuta |
| Từ loại | danh từ |
giấc ngủ trưa, giờ nghỉ trưa