Từ vựng
シェル (sheru) nghĩa là gì?
シェル trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) trình thông dịch lệnh shell, lớp vỏ hệ điều hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シェル |
|---|
| Romaji | sheru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シェルシェル
sheru
(máy tính) trình thông dịch lệnh shell, lớp vỏ hệ điều hành
- 1danh từ (máy tính) trình thông dịch lệnh shell, lớp vỏ hệ điều hànhshell