Từ vựng
シェルター (sherutaa) nghĩa là gì?
シェルター trong tiếng Nhật nghĩa là nơi lánh nạn, hầm trú ẩn.
| Cách đọc | シェルター |
|---|---|
| Romaji | sherutaa |
| Từ loại | danh từ |
シェルターシェルター
sherutaa
nơi lánh nạn, hầm trú ẩn
- 1danh từ nơi lánh nạn, hầm trú ẩnshelter
Từ vựng
シェルター trong tiếng Nhật nghĩa là nơi lánh nạn, hầm trú ẩn.
| Cách đọc | シェルター |
|---|---|
| Romaji | sherutaa |
| Từ loại | danh từ |
nơi lánh nạn, hầm trú ẩn