Từ vựng
シェフ (shefu) nghĩa là gì?
シェフ trong tiếng Nhật nghĩa là đầu bếp chính, bếp trưởng.
| Cách đọc | シェフ |
|---|---|
| Romaji | shefu |
| Từ loại | danh từ |
シェフシェフ
shefu
đầu bếp chính, bếp trưởng
- 1danh từ đầu bếp chính, bếp trưởngchef
Từ vựng
シェフ trong tiếng Nhật nghĩa là đầu bếp chính, bếp trưởng.
| Cách đọc | シェフ |
|---|---|
| Romaji | shefu |
| Từ loại | danh từ |
đầu bếp chính, bếp trưởng