Từ vựng
シェパード (shepaado) nghĩa là gì?
シェパード trong tiếng Nhật nghĩa là giống chó chăn cừu Đức, chó béc-giê; người chăn cừu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シェパード |
|---|
| Romaji | shepaado |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
シェパードシェパード
shepaado
giống chó chăn cừu Đức, chó béc-giê; người chăn cừu
- 1danh từ giống chó chăn cừu Đức, chó béc-giêGerman shepherd (dog breed); Alsatian
- 2danh từ người chăn cừushepherd