Từ vựng
シェイプ (sheipu) nghĩa là gì?
シェイプ trong tiếng Nhật nghĩa là hình dáng, vóc dáng, tạo dáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シェイプ |
|---|
| Romaji | sheipu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
シェイプシェイプ
sheipu
hình dáng, vóc dáng, tạo dáng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ hình dáng, vóc dáng, tạo dángshape