Từ vựng
シェア (shea) nghĩa là gì?
シェア trong tiếng Nhật nghĩa là việc chia sẻ, lượt chia sẻ trên mạng xã hội; thị phần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シェア |
|---|
| Romaji | shea |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
シェアシェア
shea
việc chia sẻ, lượt chia sẻ trên mạng xã hội; thị phần
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chia sẻ, lượt chia sẻ trên mạng xã hộisharing; share (on social media)
- 2danh từ thị phầnmarket share