Từ vựng
サーブ (saabu) nghĩa là gì?
サーブ trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) cú phát bóng, cú giao bóng; việc phục vụ, dọn món ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サーブ |
|---|
| Romaji | saabu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
サーブサーブ
saabu
(thể thao) cú phát bóng, cú giao bóng; việc phục vụ, dọn món ăn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) cú phát bóng, cú giao bóngserve
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc phục vụ, dọn món ănserving (e.g. of food)