Từ vựng
サーバー (saabaa) nghĩa là gì?
サーバー trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) máy chủ; xẻng xúc bánh, dụng cụ múc chia thức ăn; bình rót nước, cây nước uống; (thể thao) người giao bóng trong quần vợt hoặc bóng chuyền.
| Cách đọc | サーバー |
|---|---|
| Romaji | saabaa |
| Từ loại | danh từ |
サーバーサーバー
saabaa
(máy tính) máy chủ; xẻng xúc bánh, dụng cụ múc chia thức ăn; bình rót nước, cây nước uống; (thể thao) người giao bóng trong quần vợt hoặc bóng chuyền
- 1danh từ (máy tính) máy chủserver
- 2danh từ xẻng xúc bánh, dụng cụ múc chia thức ăn(cake) server
- 3danh từ bình rót nước, cây nước uống(water) dispenser
- 4danh từ (thể thao) người giao bóng trong quần vợt hoặc bóng chuyềnserver (tennis, volleyball, etc.)