Từ vựng
サンプリング (sanpuringu) nghĩa là gì?
サンプリング trong tiếng Nhật nghĩa là sự lấy mẫu, sự chọn mẫu; (âm nhạc) kỹ thuật trích đoạn âm thanh mẫu để phối nhạc mới; sự phát mẫu dùng thử miễn phí.
| Cách đọc | サンプリング |
|---|---|
| Romaji | sanpuringu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
サンプリングサンプリング
sanpuringu
sự lấy mẫu, sự chọn mẫu; (âm nhạc) kỹ thuật trích đoạn âm thanh mẫu để phối nhạc mới; sự phát mẫu dùng thử miễn phí
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lấy mẫu, sự chọn mẫusampling; taking a sample
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (âm nhạc) kỹ thuật trích đoạn âm thanh mẫu để phối nhạc mớisampling
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát mẫu dùng thử miễn phídistributing free samples