Từ vựng
サンバ (sanba) nghĩa là gì?
サンバ trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) điệu nhảy và nhạc samba.
| Cách đọc | サンバ |
|---|---|
| Romaji | sanba |
| Từ loại | danh từ |
サンバサンバ
sanba
(âm nhạc) điệu nhảy và nhạc samba
- 1danh từ (âm nhạc) điệu nhảy và nhạc sambasamba
Từ vựng
サンバ trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) điệu nhảy và nhạc samba.
| Cách đọc | サンバ |
|---|---|
| Romaji | sanba |
| Từ loại | danh từ |
(âm nhạc) điệu nhảy và nhạc samba