Từ vựng
サンド (sando) nghĩa là gì?
サンド trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, ẩm thực) bánh mì kẹp sandwich.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サンド |
|---|
| Romaji | sando |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サンドサンド
sando
(viết tắt, ẩm thực) bánh mì kẹp sandwich
- 1danh từ (viết tắt, ẩm thực) bánh mì kẹp sandwichsandwich