Từ vựng
サンドペーパー (sandopeepaa) nghĩa là gì?
サンドペーパー trong tiếng Nhật nghĩa là giấy ráp, giấy nhám.
| Cách đọc | サンドペーパー |
|---|---|
| Romaji | sandopeepaa |
| Từ loại | danh từ |
サンドペーパーサンドペーパー
sandopeepaa
giấy ráp, giấy nhám
- 1danh từ giấy ráp, giấy nhámsandpaper
Từ vựng
サンドペーパー trong tiếng Nhật nghĩa là giấy ráp, giấy nhám.
| Cách đọc | サンドペーパー |
|---|---|
| Romaji | sandopeepaa |
| Từ loại | danh từ |
giấy ráp, giấy nhám