Từ vựng
サントラ (santora) nghĩa là gì?
サントラ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) nhạc phim, bản thu âm nhạc nền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サントラ |
|---|
| Romaji | santora |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サントラサントラ
santora
(viết tắt) nhạc phim, bản thu âm nhạc nền
- 1danh từ (viết tắt) nhạc phim, bản thu âm nhạc nềnsoundtrack