Từ vựng
サンチュール (sanchuuru) nghĩa là gì?
サンチュール trong tiếng Nhật nghĩa là dây thắt lưng, đai lưng.
| Cách đọc | サンチュール |
|---|---|
| Romaji | sanchuuru |
| Từ loại | danh từ |
サンチュールサンチュール
sanchuuru
dây thắt lưng, đai lưng
- 1danh từ dây thắt lưng, đai lưngbelt
Từ vựng
サンチュール trong tiếng Nhật nghĩa là dây thắt lưng, đai lưng.
| Cách đọc | サンチュール |
|---|---|
| Romaji | sanchuuru |
| Từ loại | danh từ |
dây thắt lưng, đai lưng