Từ vựng
サロン (saron) nghĩa là gì?
サロン trong tiếng Nhật nghĩa là phòng khách sang trọng, tiệm làm đẹp, salon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サロン |
|---|
| Romaji | saron |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サロンサロン
saron
phòng khách sang trọng, tiệm làm đẹp, salon
- 1danh từ phòng khách sang trọng, tiệm làm đẹp, salonsalon; saloon; reception room