Từ vựng
サルサ (sarusa) nghĩa là gì?
サルサ trong tiếng Nhật nghĩa là điệu nhảy salsa; (ẩm thực) xốt salsa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サルサ |
|---|
| Romaji | sarusa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サルササルサ
sarusa
điệu nhảy salsa; (ẩm thực) xốt salsa
- 1danh từ điệu nhảy salsasalsa (dance)
- 2danh từ (ẩm thực) xốt salsasalsa (sauce)