Từ vựng
サリン (sarin) nghĩa là gì?
サリン trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) chất độc thần kinh sarin.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サリン |
|---|
| Romaji | sarin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サリンサリン
sarin
(hoá học) chất độc thần kinh sarin
- 1danh từ (hoá học) chất độc thần kinh sarinsarin (nerve agent)