Từ vựng
サラブレッド (sarabureddo) nghĩa là gì?
サラブレッド trong tiếng Nhật nghĩa là ngựa đua thuần chủng; người xuất thân dòng dõi danh giá, con nhà nòi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サラブレッド |
|---|
| Romaji | sarabureddo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サラブレッドサラブレッド
sarabureddo
ngựa đua thuần chủng; người xuất thân dòng dõi danh giá, con nhà nòi
- 1danh từ ngựa đua thuần chủngthoroughbred (horse)
- 2danh từ người xuất thân dòng dõi danh giá, con nhà nòiperson of lineage; blue-blood