Từ vựng
サマライズ (samaraizu) nghĩa là gì?
サマライズ trong tiếng Nhật nghĩa là sự tóm tắt, việc tóm lược.
| Cách đọc | サマライズ |
|---|---|
| Romaji | samaraizu |
| Từ loại | danh từ |
サマライズサマライズ
samaraizu
sự tóm tắt, việc tóm lược
- 1danh từ sự tóm tắt, việc tóm lượcsummarize; summarise
Từ vựng
サマライズ trong tiếng Nhật nghĩa là sự tóm tắt, việc tóm lược.
| Cách đọc | サマライズ |
|---|---|
| Romaji | samaraizu |
| Từ loại | danh từ |
sự tóm tắt, việc tóm lược