Từ vựng
サバイバル (sabaibaru) nghĩa là gì?
サバイバル trong tiếng Nhật nghĩa là việc sống sót, sự sinh tồn.
| Cách đọc | サバイバル |
|---|---|
| Romaji | sabaibaru |
| Từ loại | danh từ |
サバイバルサバイバル
sabaibaru
việc sống sót, sự sinh tồn
- 1danh từ việc sống sót, sự sinh tồnsurvival
Từ vựng
サバイバル trong tiếng Nhật nghĩa là việc sống sót, sự sinh tồn.
| Cách đọc | サバイバル |
|---|---|
| Romaji | sabaibaru |
| Từ loại | danh từ |
việc sống sót, sự sinh tồn