Từ vựng
サニタリー (sanitarii) nghĩa là gì?
サニタリー trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc vệ sinh, hợp vệ sinh; khu phụ đặt máy giặt và bồn rửa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サニタリー |
|---|
| Romaji | sanitarii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サニタリーサニタリー
sanitarii
thuộc vệ sinh, hợp vệ sinh; khu phụ đặt máy giặt và bồn rửa
- 1danh từ thuộc vệ sinh, hợp vệ sinhsanitary
- 2danh từ khu phụ đặt máy giặt và bồn rửautility area in a kitchen, etc. where there are laundry facilities