Từ vựng
サドル (sadoru) nghĩa là gì?
サドル trong tiếng Nhật nghĩa là yên ngựa, yên xe đạp hoặc xe máy.
| Cách đọc | サドル |
|---|---|
| Romaji | sadoru |
| Từ loại | danh từ |
サドルサドル
sadoru
yên ngựa, yên xe đạp hoặc xe máy
- 1danh từ yên ngựa, yên xe đạp hoặc xe máysaddle
Từ vựng
サドル trong tiếng Nhật nghĩa là yên ngựa, yên xe đạp hoặc xe máy.
| Cách đọc | サドル |
|---|---|
| Romaji | sadoru |
| Từ loại | danh từ |
yên ngựa, yên xe đạp hoặc xe máy