Từ vựng
サクソフォン (sakusofuon) nghĩa là gì?
サクソフォン trong tiếng Nhật nghĩa là kèn sắc-xô, kèn saxophone.
| Cách đọc | サクソフォン |
|---|---|
| Romaji | sakusofuon |
| Từ loại | danh từ |
サクソフォンサクソフォン
sakusofuon
kèn sắc-xô, kèn saxophone
- 1danh từ kèn sắc-xô, kèn saxophonesaxophone
Từ vựng
サクソフォン trong tiếng Nhật nghĩa là kèn sắc-xô, kèn saxophone.
| Cách đọc | サクソフォン |
|---|---|
| Romaji | sakusofuon |
| Từ loại | danh từ |
kèn sắc-xô, kèn saxophone