Từ vựng
サイド (saido) nghĩa là gì?
サイド trong tiếng Nhật nghĩa là mặt bên, cạnh sườn, phía bên.
| Cách đọc | サイド |
|---|---|
| Romaji | saido |
| Từ loại | danh từ |
サイドサイド
saido
mặt bên, cạnh sườn, phía bên
- 1danh từ mặt bên, cạnh sườn, phía bênside
Từ vựng
サイド trong tiếng Nhật nghĩa là mặt bên, cạnh sườn, phía bên.
| Cách đọc | サイド |
|---|---|
| Romaji | saido |
| Từ loại | danh từ |
mặt bên, cạnh sườn, phía bên