Từ vựng
サイドカー (saidokaa) nghĩa là gì?
サイドカー trong tiếng Nhật nghĩa là thùng xe gắn bên mô tô, xe mô tô ba bánh có thùng bên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サイドカー |
|---|
| Romaji | saidokaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サイドカーサイドカー
saidokaa
thùng xe gắn bên mô tô, xe mô tô ba bánh có thùng bên
- 1danh từ thùng xe gắn bên mô tô, xe mô tô ba bánh có thùng bênsidecar