Từ vựng
サイクロン (saikuron) nghĩa là gì?
サイクロン trong tiếng Nhật nghĩa là xoáy thuận nhiệt đới, bão xoáy cyclone.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サイクロン |
|---|
| Romaji | saikuron |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
サイクロンサイクロン
saikuron
xoáy thuận nhiệt đới, bão xoáy cyclone
- 1danh từ xoáy thuận nhiệt đới, bão xoáy cyclonecyclone