Từ vựng
ゴールド (goorudo) nghĩa là gì?
ゴールド trong tiếng Nhật nghĩa là vàng, màu vàng kim.
| Cách đọc | ゴールド |
|---|---|
| Romaji | goorudo |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
ゴールドゴールド
goorudo
vàng, màu vàng kim
- 1danh từ · tính từ の vàng, màu vàng kimgold
Từ vựng
ゴールド trong tiếng Nhật nghĩa là vàng, màu vàng kim.
| Cách đọc | ゴールド |
|---|---|
| Romaji | goorudo |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
vàng, màu vàng kim