Từ vựng

ゴースト (goosuto) nghĩa là gì?

ゴースト trong tiếng Nhật nghĩa là hồn ma, bóng ma; hiện tượng bóng ma, nhiễu chồng hình trên màn hình tivi; (nhiếp ảnh) bóng sáng lóa do phản xạ ánh sáng bên trong ống kính; (in ấn) vết bóng mờ ngoài ý muốn xuất hiện trên bản in.

Thông tin tra cứu
Cách đọcゴースト
Romajigoosuto
Từ loạidanh từ
ゴースト
goosuto

hồn ma, bóng ma; hiện tượng bóng ma, nhiễu chồng hình trên màn hình tivi; (nhiếp ảnh) bóng sáng lóa do phản xạ ánh sáng bên trong ống kính; (in ấn) vết bóng mờ ngoài ý muốn xuất hiện trên bản in

  1. 1danh từ hồn ma, bóng maghost
  2. 2danh từ hiện tượng bóng ma, nhiễu chồng hình trên màn hình tivighosting (television)
  3. 3danh từ (nhiếp ảnh) bóng sáng lóa do phản xạ ánh sáng bên trong ống kínhghosting; ghost flare
  4. 4danh từ (in ấn) vết bóng mờ ngoài ý muốn xuất hiện trên bản inghost image; ghosting

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.