Từ vựng
ゴンドラ (gondora) nghĩa là gì?
ゴンドラ trong tiếng Nhật nghĩa là thuyền gondola; giỏ treo khinh khí cầu, khoang cáp treo; sàn treo thi công nhà cao tầng, kệ trưng bày hàng hóa.
| Cách đọc | ゴンドラ |
|---|---|
| Romaji | gondora |
| Từ loại | danh từ |
ゴンドラゴンドラ
gondora
thuyền gondola; giỏ treo khinh khí cầu, khoang cáp treo; sàn treo thi công nhà cao tầng, kệ trưng bày hàng hóa
- 1danh từ thuyền gondolagondola (boat, esp. in Venice)
- 2danh từ giỏ treo khinh khí cầu, khoang cáp treo, buồng thang máygondola (hot-air balloon, airship, etc.); basket; cabin (cable car, ski lift, etc.)
- 3danh từ sàn treo thi công nhà cao tầng, kệ trưng bày hàng hóascaffold (building); display shelf (shop)