Từ vựng
ゴング (gongu) nghĩa là gì?
ゴング trong tiếng Nhật nghĩa là cái chiêng, cái cồng; (thể thao) tiếng cồng báo hiệu hiệp đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゴング |
|---|
| Romaji | gongu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゴングゴング
gongu
cái chiêng, cái cồng; (thể thao) tiếng cồng báo hiệu hiệp đấu
- 1danh từ cái chiêng, cái cồnggong (instrument)
- 2danh từ (thể thao) tiếng cồng báo hiệu hiệp đấugong (sound at the end of round, etc.)