Từ vựng
ゴスペル (gosuperu) nghĩa là gì?
ゴスペル trong tiếng Nhật nghĩa là Phúc Âm, Tin Mừng; bốn sách Phúc Âm trong Tân Ước; nhạc Phúc Âm, nhạc gospel.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゴスペル |
|---|
| Romaji | gosuperu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゴスペルゴスペル
gosuperu
Phúc Âm, Tin Mừng; bốn sách Phúc Âm trong Tân Ước; nhạc Phúc Âm, nhạc gospel
- 1danh từ Phúc Âm, Tin Mừnggospel (of Jesus)
- 2danh từ bốn sách Phúc Âm trong Tân Ướcthe Gospels
- 3danh từ nhạc Phúc Âm, nhạc gospelgospel (music)