Từ vựng
ゴシック (goshikku) nghĩa là gì?
ゴシック trong tiếng Nhật nghĩa là phong cách Gothic; (in ấn) phông chữ không chân, chữ gothic.
| Cách đọc | ゴシック |
|---|---|
| Romaji | goshikku |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
ゴシックゴシック
goshikku
phong cách Gothic; (in ấn) phông chữ không chân, chữ gothic
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na phong cách GothicGothic (style, e.g. in architecture)
- 2danh từ (in ấn) phông chữ không chân, chữ gothicsans serif (typeface); gothic