Từ vựng
コーラン (kooran) nghĩa là gì?
コーラン trong tiếng Nhật nghĩa là kinh Koran, kinh Coran.
| Cách đọc | コーラン |
|---|---|
| Romaji | kooran |
| Từ loại | danh từ |
コーランコーラン
kooran
kinh Koran, kinh Coran
- 1danh từ kinh Koran, kinh CoranKoran; Qur'an; Quran
Từ vựng
コーラン trong tiếng Nhật nghĩa là kinh Koran, kinh Coran.
| Cách đọc | コーラン |
|---|---|
| Romaji | kooran |
| Từ loại | danh từ |
kinh Koran, kinh Coran