Từ vựng
コーディネート (koodeineeto) nghĩa là gì?
コーディネート trong tiếng Nhật nghĩa là sự điều phối, sự phối hợp hài hòa các bộ phận; sự phối đồ, sự kết hợp màu sắc trang phục hoặc nội thất; bộ trang phục và phụ kiện được phối đồng bộ; các món đồ thời trang hoặc nội thất được thiết kế để dùng chung theo bộ.
| Cách đọc | コーディネート |
|---|---|
| Romaji | koodeineeto |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
コーディネートコーディネート
koodeineeto
sự điều phối, sự phối hợp hài hòa các bộ phận; sự phối đồ, sự kết hợp màu sắc trang phục hoặc nội thất; bộ trang phục và phụ kiện được phối đồng bộ; các món đồ thời trang hoặc nội thất được thiết kế để dùng chung theo bộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự điều phối, sự phối hợp hài hòa các bộ phậncoordinate; co-ordinate; coordination
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phối đồ, sự kết hợp màu sắc trang phục hoặc nội thấtmatching (e.g. clothes, accessories, furniture, colours)
- 3danh từ bộ trang phục và phụ kiện được phối đồng bộcoordinated outfit (clothes and accessories); ensemble
- 4danh từ các món đồ thời trang hoặc nội thất được thiết kế để dùng chung theo bộcoordinates (items of clothing, furniture, etc. designed to be used together)