Từ vựng
コーディネーター (koodeineetaa) nghĩa là gì?
コーディネーター trong tiếng Nhật nghĩa là điều phối viên, người điều phối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コーディネーター |
|---|
| Romaji | koodeineetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コーディネーターコーディネーター
koodeineetaa
điều phối viên, người điều phối
- 1danh từ điều phối viên, người điều phốicoordinator