Từ vựng
コンポ (konpo) nghĩa là gì?
コンポ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) dàn âm thanh rời, thành phần cấu thành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンポ |
|---|
| Romaji | konpo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンポコンポ
konpo
(viết tắt) dàn âm thanh rời, thành phần cấu thành
- 1danh từ (viết tắt) dàn âm thanh rời, thành phần cấu thànhcomponent; component stereo