Từ vựng
コンペティション (konpeteishon) nghĩa là gì?
コンペティション trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc tranh tài, sự cạnh tranh, giải thi đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンペティション |
|---|
| Romaji | konpeteishon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンペティションコンペティション
konpeteishon
cuộc tranh tài, sự cạnh tranh, giải thi đấu
- 1danh từ cuộc tranh tài, sự cạnh tranh, giải thi đấucompetition