Từ vựng
コンプレックス (konpurekkusu) nghĩa là gì?
コンプレックス trong tiếng Nhật nghĩa là mặc cảm, mặc cảm tự ti; khu phức hợp, tổ hợp công trình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンプレックス |
|---|
| Romaji | konpurekkusu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンプレックスコンプレックス
konpurekkusu
mặc cảm, mặc cảm tự ti; khu phức hợp, tổ hợp công trình
- 1danh từ mặc cảm, mặc cảm tự ticomplex; inferiority complex
- 2danh từ khu phức hợp, tổ hợp công trìnhcomplex (of buildings, facilities, etc.)