Từ vựng
コンフィギュレーション (konfyigyureeshon) nghĩa là gì?
コンフィギュレーション trong tiếng Nhật nghĩa là cấu hình, cách bố trí; (máy tính) cấu hình hệ thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンフィギュレーション |
|---|
| Romaji | konfyigyureeshon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンフィギュレーションコンフィギュレーション
konfyigyureeshon
cấu hình, cách bố trí; (máy tính) cấu hình hệ thống
- 1danh từ cấu hình, cách bố tríconfiguration
- 2danh từ (máy tính) cấu hình hệ thốngconfiguration