Từ vựng
コンビ (konbi) nghĩa là gì?
コンビ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bộ đôi ăn ý, cặp đôi.
| Cách đọc | コンビ |
|---|---|
| Romaji | konbi |
| Từ loại | danh từ |
コンビコンビ
konbi
(viết tắt) bộ đôi ăn ý, cặp đôi
- 1danh từ (viết tắt) bộ đôi ăn ý, cặp đôicombination; pair; duo
Từ vựng
コンビ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bộ đôi ăn ý, cặp đôi.
| Cách đọc | コンビ |
|---|---|
| Romaji | konbi |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) bộ đôi ăn ý, cặp đôi