Từ vựng
コンパクト (konpakuto) nghĩa là gì?
コンパクト trong tiếng Nhật nghĩa là nhỏ gọn, tinh gọn; hộp phấn trang điểm bỏ túi có gương; (viết tắt) xe hơi cỡ nhỏ.
| Cách đọc | コンパクト |
|---|---|
| Romaji | konpakuto |
| Từ loại | tính từ -na |
コンパクトコンパクト
konpakuto
nhỏ gọn, tinh gọn; hộp phấn trang điểm bỏ túi có gương; (viết tắt) xe hơi cỡ nhỏ
- 1tính từ -na nhỏ gọn, tinh gọncompact
- 2danh từ hộp phấn trang điểm bỏ túi có gươngcompact (cosmetics); portable powder case
- 3danh từ (viết tắt) xe hơi cỡ nhỏcompact car