Từ vựng
コントローラー (kontorooraa) nghĩa là gì?
コントローラー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ điều khiển, tay cầm điều khiển, người kiểm soát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コントローラー |
|---|
| Romaji | kontorooraa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コントローラーコントローラー
kontorooraa
bộ điều khiển, tay cầm điều khiển, người kiểm soát
- 1danh từ bộ điều khiển, tay cầm điều khiển, người kiểm soátcontroller