Từ vựng
コンデンサ (kondensa) nghĩa là gì?
コンデンサ trong tiếng Nhật nghĩa là (điện) tụ điện, linh kiện tích điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンデンサ |
|---|
| Romaji | kondensa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンデンサコンデンサ
kondensa
(điện) tụ điện, linh kiện tích điện
- 1danh từ (điện) tụ điện, linh kiện tích điệncapacitor; condenser